TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pétrifier

/pe.tʁi.fje/ giọng máy của trình duyệt

pétrifier nghĩa là hóa đá, phủ một lớp đá, ngừng bặt, im bặt.

Nghĩa của pétrifier

Ngoại động từ

  1. Hóa đá.
  2. Phủ một lớp đá.
  3. Nghĩa bóng Làm sững sờ, làm đờ ra.
    • Nouvelle qui m'a pétrifiétin làm cho tôi sững sờ

Động từ

  1. Hóa đá.
  2. Nghĩa bóng Ngừng bặt, im bặt.
    • Son sourire se pétrifianụ cười nó ngừng bặt

Chia động từ pétrifier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: pétrifiéHiện tại phân từ: pétrifiant

Hiện tại présent

  • je pétrifie
  • tu pétrifies
  • il/elle pétrifie
  • nous pétrifions
  • vous pétrifiez
  • ils/elles pétrifient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai pétrifié
  • tu as pétrifié
  • il/elle a pétrifié
  • nous avons pétrifié
  • vous avez pétrifié
  • ils/elles ont pétrifié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je pétrifiais
  • tu pétrifiais
  • il/elle pétrifiait
  • nous pétrifiions
  • vous pétrifiiez
  • ils/elles pétrifiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je pétrifierai
  • tu pétrifieras
  • il/elle pétrifiera
  • nous pétrifierons
  • vous pétrifierez
  • ils/elles pétrifieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je pétrifierais
  • tu pétrifierais
  • il/elle pétrifierait
  • nous pétrifierions
  • vous pétrifieriez
  • ils/elles pétrifieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je pétrifie
  • que tu pétrifies
  • qu'il/elle pétrifie
  • que nous pétrifiions
  • que vous pétrifiiez
  • qu'ils/elles pétrifient

Quá khứ đơn passé simple

  • je pétrifiai
  • tu pétrifias
  • il/elle pétrifia
  • nous pétrifiâmes
  • vous pétrifiâtes
  • ils/elles pétrifièrent

Mệnh lệnh impératif

  • pétrifie (tu)
  • pétrifions (nous)
  • pétrifiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pétrifier

Đồng nghĩa

Họ từ của pétrifier

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to petrify (to turn to stone); to petrify, to paralyze (to freeze with fear)

Câu hỏi thường gặp

pétrifier nghĩa là gì?

pétrifier (ngoại động từ, động từ) nghĩa là hóa đá, phủ một lớp đá, ngừng bặt, im bặt.

pétrifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pétrifier (giọng Pháp chuẩn): /pe.tʁi.fje/.

Chia động từ pétrifier ở thì hiện tại thế nào?

je pétrifie, tu pétrifies, il/elle pétrifie, nous pétrifions, vous pétrifiez, ils/elles pétrifient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.