pétoncle
danh từ giống đực (m)
/pe.tɔ̃kl/ giọng máy của trình duyệt
pétoncle nghĩa là con điệp.
Nghĩa của pétoncle
Danh từ · giống đực
- Động vật học Con điệp.
Dạng từ của pétoncle
Đi với mạo từ: un pétoncle · le pétoncle
| Số nhiều | pétoncles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scallop (bivalve)
Câu hỏi thường gặp
pétoncle nghĩa là gì?
pétoncle (danh từ) nghĩa là con điệp.
pétoncle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pétoncle (giọng Pháp chuẩn): /pe.tɔ̃kl/.
pétoncle là giống đực hay giống cái?
pétoncle là danh từ giống đực (dùng với un, le).