TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pétauriste

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

pétauriste nghĩa là sóc bay úc.

Nghĩa của pétauriste

Danh từ · giống đực

  1. Sóc bay úc.
  2. Sử học Người nhảy dây (cổ Hy Lạp).

Dạng từ của pétauriste

Đi với mạo từ: un pétauriste · le pétauriste

Câu hỏi thường gặp

pétauriste nghĩa là gì?

pétauriste (danh từ) nghĩa là sóc bay úc.

pétauriste là giống đực hay giống cái?

pétauriste là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.