TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pétarader

/pe.ta.ʁa.de/ giọng máy của trình duyệt

pétarader nghĩa là nổ thành tràng, nổ liên hồi.

Nghĩa của pétarader

Nội động từ

  1. Nổ thành tràng, nổ liên hồi.

Chia động từ pétarader

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: pétaradéHiện tại phân từ: pétaradant

Hiện tại présent

  • je pétarade
  • tu pétarades
  • il/elle pétarade
  • nous pétaradons
  • vous pétaradez
  • ils/elles pétaradent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai pétaradé
  • tu as pétaradé
  • il/elle a pétaradé
  • nous avons pétaradé
  • vous avez pétaradé
  • ils/elles ont pétaradé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je pétaradais
  • tu pétaradais
  • il/elle pétaradait
  • nous pétaradions
  • vous pétaradiez
  • ils/elles pétaradaient

Tương lai đơn futur simple

  • je pétaraderai
  • tu pétaraderas
  • il/elle pétaradera
  • nous pétaraderons
  • vous pétaraderez
  • ils/elles pétaraderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je pétaraderais
  • tu pétaraderais
  • il/elle pétaraderait
  • nous pétaraderions
  • vous pétaraderiez
  • ils/elles pétaraderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je pétarade
  • que tu pétarades
  • qu'il/elle pétarade
  • que nous pétaradions
  • que vous pétaradiez
  • qu'ils/elles pétaradent

Quá khứ đơn passé simple

  • je pétaradai
  • tu pétaradas
  • il/elle pétarada
  • nous pétaradâmes
  • vous pétaradâtes
  • ils/elles pétaradèrent

Mệnh lệnh impératif

  • pétarade (tu)
  • pétaradons (nous)
  • pétaradez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to backfire

Câu hỏi thường gặp

pétarader nghĩa là gì?

pétarader (nội động từ) nghĩa là nổ thành tràng, nổ liên hồi.

pétarader phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pétarader (giọng Pháp chuẩn): /pe.ta.ʁa.de/.

Chia động từ pétarader ở thì hiện tại thế nào?

je pétarade, tu pétarades, il/elle pétarade, nous pétaradons, vous pétaradez, ils/elles pétaradent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.