pérityphlite
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
pérityphlite nghĩa là viêm quanh ruột tịt.
Nghĩa của pérityphlite
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm quanh ruột tịt.
Dạng từ của pérityphlite
Đi với mạo từ: une pérityphlite · la pérityphlite
| Số nhiều | pérityphlites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ perityphlitis
Câu hỏi thường gặp
pérityphlite nghĩa là gì?
pérityphlite (danh từ) nghĩa là viêm quanh ruột tịt.
pérityphlite là giống đực hay giống cái?
pérityphlite là danh từ giống cái (dùng với une, la).