péristome
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
péristome nghĩa là vùng quanh miệng.
Nghĩa của péristome
Danh từ · giống đực
- Động vật học Vùng quanh miệng.
- Thực vật học Vành lông răng.
Dạng từ của péristome
Đi với mạo từ: un péristome · le péristome
| Số nhiều | péristomes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ peristome
Câu hỏi thường gặp
péristome nghĩa là gì?
péristome (danh từ) nghĩa là vùng quanh miệng.
péristome là giống đực hay giống cái?
péristome là danh từ giống đực (dùng với un, le).