péristaltisme
danh từ giống đực (m)
/peʁistaltism/ giọng máy của trình duyệt
péristaltisme nghĩa là sự nhu động.
Nghĩa của péristaltisme
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học Sự nhu động.
Dạng từ của péristaltisme
Đi với mạo từ: un péristaltisme · le péristaltisme
| Số nhiều | péristaltismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ peristaltism
Câu hỏi thường gặp
péristaltisme nghĩa là gì?
péristaltisme (danh từ) nghĩa là sự nhu động.
péristaltisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của péristaltisme (giọng Pháp chuẩn): /peʁistaltism/.
péristaltisme là giống đực hay giống cái?
péristaltisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).