périptère
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
périptère nghĩa là nhà cột quanh, có cột quanh.
Nghĩa của périptère
Danh từ · giống đực
- Kiến trúc Nhà cột quanh.
Tính từ
- Kiến trúc Có cột quanh.
- édifice périptèrenhà có cột quanh
Dạng từ của périptère
Đi với mạo từ: un périptère · le périptère
| Số nhiều | périptères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ peripterous
- Danh từ peripter
Câu hỏi thường gặp
périptère nghĩa là gì?
périptère (danh từ, tính từ) nghĩa là nhà cột quanh, có cột quanh.
périptère là giống đực hay giống cái?
périptère là danh từ giống đực (dùng với un, le).