TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

périptère

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

périptère nghĩa là nhà cột quanh, có cột quanh.

Nghĩa của périptère

Danh từ · giống đực

  1. Kiến trúc Nhà cột quanh.

Tính từ

  1. Kiến trúc Có cột quanh.
    • édifice périptèrenhà có cột quanh

Dạng từ của périptère

Đi với mạo từ: un périptère · le périptère

Số nhiềupériptères
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ peripterous
  • Danh từ peripter

Câu hỏi thường gặp

périptère nghĩa là gì?

périptère (danh từ, tính từ) nghĩa là nhà cột quanh, có cột quanh.

périptère là giống đực hay giống cái?

périptère là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.