périnéorraphie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
périnéorraphie nghĩa là Thủ thuật khâu đáy chậu.
Nghĩa của périnéorraphie
Danh từ · giống cái
- Y học Thủ thuật khâu đáy chậu.
Dạng từ của périnéorraphie
Đi với mạo từ: une périnéorraphie · la périnéorraphie
| Số nhiều | périnéorraphies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ perineorrhaphy
Câu hỏi thường gặp
périnéorraphie nghĩa là gì?
périnéorraphie (danh từ) nghĩa là Thủ thuật khâu đáy chậu.
périnéorraphie là giống đực hay giống cái?
périnéorraphie là danh từ giống cái (dùng với une, la).