TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

périnéorraphie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

périnéorraphie nghĩa là Thủ thuật khâu đáy chậu.

Nghĩa của périnéorraphie

Danh từ · giống cái

  1. Y học Thủ thuật khâu đáy chậu.

Dạng từ của périnéorraphie

Đi với mạo từ: une périnéorraphie · la périnéorraphie

Số nhiềupérinéorraphies
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ perineorrhaphy

Câu hỏi thường gặp

périnéorraphie nghĩa là gì?

périnéorraphie (danh từ) nghĩa là Thủ thuật khâu đáy chậu.

périnéorraphie là giống đực hay giống cái?

périnéorraphie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.