péril
péril nghĩa là cơn nguy, hiểm họa.
Nghĩa của péril
Danh từ · giống đực
- Cơn nguy, hiểm họa.
- Navire en périltàu lâm nguy
Dạng từ của péril
Đi với mạo từ: un péril · le péril
| Số nhiều | périls |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với péril
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với péril
- à ses risques et périls — chịu hoàn toàn trách nhiệm
- au péril de — nguy đến
- Au péril de sa vienguy đến tính mệnh
Câu ví dụ với péril
- Il sauva l'enfant au péril de sa propre vie. Anh ấy cứu đứa trẻ nguy đên tính mệnh của bản thân.Tatoeba #132474
- À vaincre sans péril, on triomphe sans gloire. Không vào hang cọp sao bắt được cọp con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #709221
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ peril, danger
Câu hỏi thường gặp
péril nghĩa là gì?
péril (danh từ) nghĩa là cơn nguy, hiểm họa.
péril phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của péril (giọng Pháp chuẩn): /pe.ʁil/.
péril là giống đực hay giống cái?
péril là danh từ giống đực (dùng với un, le).