TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

péril

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pe.ʁil/ giọng máy của trình duyệt

péril nghĩa là cơn nguy, hiểm họa.

Nghĩa của péril

Danh từ · giống đực

  1. Cơn nguy, hiểm họa.
    • Navire en périltàu lâm nguy

Dạng từ của péril

Đi với mạo từ: un péril · le péril

Số nhiềupérils

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với péril

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với péril

  • à ses risques et périls — chịu hoàn toàn trách nhiệm
  • au péril de — nguy đến
    • Au péril de sa vienguy đến tính mệnh

Câu ví dụ với péril

  • Il sauva l'enfant au péril de sa propre vie. Anh ấy cứu đứa trẻ nguy đên tính mệnh của bản thân.Tatoeba #132474
  • À vaincre sans péril, on triomphe sans gloire. Không vào hang cọp sao bắt được cọp con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #709221

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ peril, danger

Câu hỏi thường gặp

péril nghĩa là gì?

péril (danh từ) nghĩa là cơn nguy, hiểm họa.

péril phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của péril (giọng Pháp chuẩn): /pe.ʁil/.

péril là giống đực hay giống cái?

péril là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.