périglaciaire
/pe.ʁi.ɡla.sjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
périglaciaire nghĩa là quanh sông băng.
Nghĩa của périglaciaire
Tính từ
- Địa lý, địa chất Quanh sông băng.
Dạng từ của périglaciaire
| Số nhiều | périglaciaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ periglacial
Câu hỏi thường gặp
périglaciaire nghĩa là gì?
périglaciaire (tính từ) nghĩa là quanh sông băng.
périglaciaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của périglaciaire (giọng Pháp chuẩn): /pe.ʁi.ɡla.sjɛʁ/.