péridot
danh từ giống đực (m)
/pe.ʁi.do/ giọng máy của trình duyệt
péridot nghĩa là olivin.
Nghĩa của péridot
Danh từ · giống đực
- Khoáng vật học Peridot, olivin.
Dạng từ của péridot
Đi với mạo từ: un péridot · le péridot
| Số nhiều | péridots |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ peridot
Câu hỏi thường gặp
péridot nghĩa là gì?
péridot (danh từ) nghĩa là olivin.
péridot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của péridot (giọng Pháp chuẩn): /pe.ʁi.do/.
péridot là giống đực hay giống cái?
péridot là danh từ giống đực (dùng với un, le).