TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

péridinien

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

péridinien nghĩa là lớp trùng tảo.

Nghĩa của péridinien

Danh từ · giống đực

  1. Số nhiều (sinh vật học) lớp trùng tảo.

Dạng từ của péridinien

Đi với mạo từ: un péridinien · le péridinien

Câu hỏi thường gặp

péridinien nghĩa là gì?

péridinien (danh từ) nghĩa là lớp trùng tảo.

péridinien là giống đực hay giống cái?

péridinien là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.