péricycle
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
péricycle nghĩa là vỏ trụ, trụ bì.
Nghĩa của péricycle
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Vỏ trụ, trụ bì.
Dạng từ của péricycle
Đi với mạo từ: un péricycle · le péricycle
| Số nhiều | péricycles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pericycle
Câu hỏi thường gặp
péricycle nghĩa là gì?
péricycle (danh từ) nghĩa là vỏ trụ, trụ bì.
péricycle là giống đực hay giống cái?
péricycle là danh từ giống đực (dùng với un, le).