périanthe
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
périanthe nghĩa là bao hoa.
Nghĩa của périanthe
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Bao hoa.
Dạng từ của périanthe
Đi với mạo từ: un périanthe · le périanthe
| Số nhiều | périanthes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ perianth
Câu hỏi thường gặp
périanthe nghĩa là gì?
périanthe (danh từ) nghĩa là bao hoa.
périanthe là giống đực hay giống cái?
périanthe là danh từ giống đực (dùng với un, le).