péri
danh từ cả hai giống
/pe.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
péri nghĩa là thần, tiên.
Nghĩa của péri
Danh từ · cả hai giống
- Thần; tiên (trong thần thoại A Rập).
Dạng từ của péri
| Số nhiều | péris |
| Giống cái | périe |
| Giống cái số nhiều | périe |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ peri
- Tiền tố peri-, round, about
Câu hỏi thường gặp
péri nghĩa là gì?
péri (danh từ) nghĩa là thần, tiên.
péri phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của péri (giọng Pháp chuẩn): /pe.ʁi/.
péri là giống đực hay giống cái?
péri là danh từ cả hai giống.