pépiniériste
danh từ cả hai giống
/pe.pi.nje.ʁist/ giọng máy của trình duyệt
pépiniériste nghĩa là Người phụ trách vườn ương.
Nghĩa của pépiniériste
Danh từ · cả hai giống
- Người phụ trách vườn ương.
Tính từ
- Xem danh từ
Dạng từ của pépiniériste
| Số nhiều | pépiniéristes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nurseryman (or woman)
Câu hỏi thường gặp
pépiniériste nghĩa là gì?
pépiniériste (danh từ, tính từ) nghĩa là Người phụ trách vườn ương.
pépiniériste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pépiniériste (giọng Pháp chuẩn): /pe.pi.nje.ʁist/.
pépiniériste là giống đực hay giống cái?
pépiniériste là danh từ cả hai giống.