TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pépier

/pe.pje/ giọng máy của trình duyệt

pépier nghĩa là chiêm chiếp.

Nghĩa của pépier

Nội động từ

  1. Chiêm chiếp (chim con).

Chia động từ pépier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: pépiéHiện tại phân từ: pépiant

Hiện tại présent

  • je pépie
  • tu pépies
  • il/elle pépie
  • nous pépions
  • vous pépiez
  • ils/elles pépient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai pépié
  • tu as pépié
  • il/elle a pépié
  • nous avons pépié
  • vous avez pépié
  • ils/elles ont pépié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je pépiais
  • tu pépiais
  • il/elle pépiait
  • nous pépiions
  • vous pépiiez
  • ils/elles pépiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je pépierai
  • tu pépieras
  • il/elle pépiera
  • nous pépierons
  • vous pépierez
  • ils/elles pépieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je pépierais
  • tu pépierais
  • il/elle pépierait
  • nous pépierions
  • vous pépieriez
  • ils/elles pépieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je pépie
  • que tu pépies
  • qu'il/elle pépie
  • que nous pépiions
  • que vous pépiiez
  • qu'ils/elles pépient

Quá khứ đơn passé simple

  • je pépiai
  • tu pépias
  • il/elle pépia
  • nous pépiâmes
  • vous pépiâtes
  • ils/elles pépièrent

Mệnh lệnh impératif

  • pépie (tu)
  • pépions (nous)
  • pépiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to chirp (make a short sound of a bird)

Câu hỏi thường gặp

pépier nghĩa là gì?

pépier (nội động từ) nghĩa là chiêm chiếp.

pépier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pépier (giọng Pháp chuẩn): /pe.pje/.

Chia động từ pépier ở thì hiện tại thế nào?

je pépie, tu pépies, il/elle pépie, nous pépions, vous pépiez, ils/elles pépient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.