TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

péotte

danh từ giống cái (f)
/pe.ɔt/ giọng máy của trình duyệt

péotte nghĩa là thuyền đáy bằng.

Nghĩa của péotte

Danh từ · giống cái

  1. Thuyền đáy bằng (ở biển A-đri-a-tích).

Dạng từ của péotte

Đi với mạo từ: une péotte · la péotte

Câu hỏi thường gặp

péotte nghĩa là gì?

péotte (danh từ) nghĩa là thuyền đáy bằng.

péotte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của péotte (giọng Pháp chuẩn): /pe.ɔt/.

péotte là giống đực hay giống cái?

péotte là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.