pénologie
danh từ giống cái (f)
/penɔlɔʒi/ giọng máy của trình duyệt
pénologie nghĩa là khoa hình phạt.
Nghĩa của pénologie
Danh từ · giống cái
- Luật học, pháp lý Khoa hình phạt.
Dạng từ của pénologie
Đi với mạo từ: une pénologie · la pénologie
| Số nhiều | pénologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ penology
Câu hỏi thường gặp
pénologie nghĩa là gì?
pénologie (danh từ) nghĩa là khoa hình phạt.
pénologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pénologie (giọng Pháp chuẩn): /penɔlɔʒi/.
pénologie là giống đực hay giống cái?
pénologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).