TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pénitencerie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

pénitencerie nghĩa là chức xá giải.

Nghĩa của pénitencerie

Danh từ · giống cái

  1. Tôn giáo Chức xá giải.
  2. Tòa xá giải (ở tòa thánh La Mã).

Dạng từ của pénitencerie

Đi với mạo từ: une pénitencerie · la pénitencerie

Câu hỏi thường gặp

pénitencerie nghĩa là gì?

pénitencerie (danh từ) nghĩa là chức xá giải.

pénitencerie là giống đực hay giống cái?

pénitencerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.