pénicilline
pénicilline nghĩa là Penixilin.
Nghĩa của pénicilline
Danh từ · giống cái
- Dược học Penixilin.
Dạng từ của pénicilline
Đi với mạo từ: une pénicilline · la pénicilline
| Số nhiều | pénicillines |
Câu ví dụ với pénicilline
- Je suis allergique à la pénicilline. Tôi bị dị ứng với penicillin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10705552
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ penicillin
Câu hỏi thường gặp
pénicilline nghĩa là gì?
pénicilline (danh từ) nghĩa là Penixilin.
pénicilline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pénicilline (giọng Pháp chuẩn): /pe.ni.si.lin/.
pénicilline là giống đực hay giống cái?
pénicilline là danh từ giống cái (dùng với une, la).