TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pénardement

/pe.naʁ.də.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

pénardement nghĩa là Như peinardement.

Nghĩa của pénardement

Phó từ

  1. Thông tục Như peinardement.

Câu hỏi thường gặp

pénardement nghĩa là gì?

pénardement (phó từ) nghĩa là Như peinardement.

pénardement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pénardement (giọng Pháp chuẩn): /pe.naʁ.də.mɑ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.