pénétromètre
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
pénétromètre nghĩa là xuyên kế.
Nghĩa của pénétromètre
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Xuyên kế.
Dạng từ của pénétromètre
Đi với mạo từ: un pénétromètre · le pénétromètre
| Số nhiều | pénétromètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ penetrometer
Câu hỏi thường gặp
pénétromètre nghĩa là gì?
pénétromètre (danh từ) nghĩa là xuyên kế.
pénétromètre là giống đực hay giống cái?
pénétromètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).