pélobate
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
pélobate nghĩa là cóc bùn.
Nghĩa của pélobate
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cóc bùn.
Dạng từ của pélobate
Đi với mạo từ: un pélobate · le pélobate
| Số nhiều | pélobates |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Any of the genus Pelobates of toads.
Câu hỏi thường gặp
pélobate nghĩa là gì?
pélobate (danh từ) nghĩa là cóc bùn.
pélobate là giống đực hay giống cái?
pélobate là danh từ giống đực (dùng với un, le).