TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

péliade

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

péliade nghĩa là rắn vipe mõm tròn.

Nghĩa của péliade

Danh từ · giống cái

  1. Động vật học Rắn vipe mõm tròn.

Dạng từ của péliade

Đi với mạo từ: une péliade · la péliade

Câu hỏi thường gặp

péliade nghĩa là gì?

péliade (danh từ) nghĩa là rắn vipe mõm tròn.

péliade là giống đực hay giống cái?

péliade là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.