pédogenèse
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
pédogenèse nghĩa là sự hình thành đất.
Nghĩa của pédogenèse
Danh từ · giống cái
- Sự hình thành đất, sự hình thành thổ nhưỡng.
- Sinh vật học; sinh lý học Sự sinh sản ấu thể, sự ấu sản.
Dạng từ của pédogenèse
Đi với mạo từ: une pédogenèse · la pédogenèse
| Số nhiều | pédogenèses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pedogenesis
Câu hỏi thường gặp
pédogenèse nghĩa là gì?
pédogenèse (danh từ) nghĩa là sự hình thành đất.
pédogenèse là giống đực hay giống cái?
pédogenèse là danh từ giống cái (dùng với une, la).