TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pédogenèse

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

pédogenèse nghĩa là sự hình thành đất.

Nghĩa của pédogenèse

Danh từ · giống cái

  1. Sự hình thành đất, sự hình thành thổ nhưỡng.
  2. Sinh vật học; sinh lý học Sự sinh sản ấu thể, sự ấu sản.

Dạng từ của pédogenèse

Đi với mạo từ: une pédogenèse · la pédogenèse

Số nhiềupédogenèses
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pedogenesis

Câu hỏi thường gặp

pédogenèse nghĩa là gì?

pédogenèse (danh từ) nghĩa là sự hình thành đất.

pédogenèse là giống đực hay giống cái?

pédogenèse là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.