pédologie
danh từ giống cái (f)
/pe.dɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
pédologie nghĩa là thổ nhưỡng học, nhi đồng học.
Nghĩa của pédologie
Danh từ · giống cái
- Thổ nhưỡng học.
- Nhi đồng học.
Dạng từ của pédologie
Đi với mạo từ: une pédologie · la pédologie
| Số nhiều | pédologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pedology
Câu hỏi thường gặp
pédologie nghĩa là gì?
pédologie (danh từ) nghĩa là thổ nhưỡng học, nhi đồng học.
pédologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pédologie (giọng Pháp chuẩn): /pe.dɔ.lɔ.ʒi/.
pédologie là giống đực hay giống cái?
pédologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).