pédipalpe
danh từ giống đực (m)
/pedipalp/ giọng máy của trình duyệt
pédipalpe nghĩa là chân xúc giác, nhón chân xúc giác.
Nghĩa của pédipalpe
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chân xúc giác.
- Số nhiều; từ cũ, nghĩa cũ Nhón chân xúc giác (lớp nhện).
Dạng từ của pédipalpe
Đi với mạo từ: un pédipalpe · le pédipalpe
| Số nhiều | pédipalpes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pedipalp
Câu hỏi thường gặp
pédipalpe nghĩa là gì?
pédipalpe (danh từ) nghĩa là chân xúc giác, nhón chân xúc giác.
pédipalpe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pédipalpe (giọng Pháp chuẩn): /pedipalp/.
pédipalpe là giống đực hay giống cái?
pédipalpe là danh từ giống đực (dùng với un, le).