pédieux
/pedjø/ giọng máy của trình duyệt
pédieux nghĩa là Thuộc bàn chân.
Nghĩa của pédieux
Tính từ
- Thuộc bàn chân.
- Muscle pédieuxcơ bàn chân
Dạng từ của pédieux
| Giống cái | pédieuse |
| Giống cái số nhiều | pédieuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ pedal
Câu hỏi thường gặp
pédieux nghĩa là gì?
pédieux (tính từ) nghĩa là Thuộc bàn chân.
pédieux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pédieux (giọng Pháp chuẩn): /pedjø/.