TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pédiplaine

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

pédiplaine nghĩa là sơn nguyên.

Nghĩa của pédiplaine

Danh từ · giống cái

  1. Địa lý; địa chất Sơn nguyên.

Dạng từ của pédiplaine

Đi với mạo từ: une pédiplaine · la pédiplaine

Câu hỏi thường gặp

pédiplaine nghĩa là gì?

pédiplaine (danh từ) nghĩa là sơn nguyên.

pédiplaine là giống đực hay giống cái?

pédiplaine là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.