pédicelle
danh từ giống đực (m)
/pedisɛl/ giọng máy của trình duyệt
pédicelle nghĩa là cuống hoa, cuống.
Nghĩa của pédicelle
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cuống hoa.
- Sinh vật học; sinh lý học Cuống.
Dạng từ của pédicelle
Đi với mạo từ: un pédicelle · le pédicelle
| Số nhiều | pédicelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pedicel
Câu hỏi thường gặp
pédicelle nghĩa là gì?
pédicelle (danh từ) nghĩa là cuống hoa, cuống.
pédicelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pédicelle (giọng Pháp chuẩn): /pedisɛl/.
pédicelle là giống đực hay giống cái?
pédicelle là danh từ giống đực (dùng với un, le).