TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pédaler

/pe.da.le/ giọng máy của trình duyệt

pédaler nghĩa là đạp, đạp xe đạp, đi rất nhanh, chạy.

Nghĩa của pédaler

Nội động từ

  1. Đạp, đạp xe đạp, đi xe đạp.
  2. Thông tục Đi rất nhanh, chạy.

Chia động từ pédaler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: pédaléHiện tại phân từ: pédalant

Hiện tại présent

  • je pédale
  • tu pédales
  • il/elle pédale
  • nous pédalons
  • vous pédalez
  • ils/elles pédalent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai pédalé
  • tu as pédalé
  • il/elle a pédalé
  • nous avons pédalé
  • vous avez pédalé
  • ils/elles ont pédalé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je pédalais
  • tu pédalais
  • il/elle pédalait
  • nous pédalions
  • vous pédaliez
  • ils/elles pédalaient

Tương lai đơn futur simple

  • je pédalerai
  • tu pédaleras
  • il/elle pédalera
  • nous pédalerons
  • vous pédalerez
  • ils/elles pédaleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je pédalerais
  • tu pédalerais
  • il/elle pédalerait
  • nous pédalerions
  • vous pédaleriez
  • ils/elles pédaleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je pédale
  • que tu pédales
  • qu'il/elle pédale
  • que nous pédalions
  • que vous pédaliez
  • qu'ils/elles pédalent

Quá khứ đơn passé simple

  • je pédalai
  • tu pédalas
  • il/elle pédala
  • nous pédalâmes
  • vous pédalâtes
  • ils/elles pédalèrent

Mệnh lệnh impératif

  • pédale (tu)
  • pédalons (nous)
  • pédalez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với pédaler

  • Il a appuyé sur la pédale de frein. Anh ấy đạp phanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12924549

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pedal (a bicycle)

Câu hỏi thường gặp

pédaler nghĩa là gì?

pédaler (nội động từ) nghĩa là đạp, đạp xe đạp, đi rất nhanh, chạy.

pédaler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pédaler (giọng Pháp chuẩn): /pe.da.le/.

Chia động từ pédaler ở thì hiện tại thế nào?

je pédale, tu pédales, il/elle pédale, nous pédalons, vous pédalez, ils/elles pédalent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.