péculat
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
péculat nghĩa là tội biển thủ.
Nghĩa của péculat
Danh từ · giống đực
- Tội biển thủ.
Dạng từ của péculat
Đi với mạo từ: un péculat · le péculat
| Số nhiều | péculats |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ peculation
Câu hỏi thường gặp
péculat nghĩa là gì?
péculat (danh từ) nghĩa là tội biển thủ.
péculat là giống đực hay giống cái?
péculat là danh từ giống đực (dùng với un, le).