TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pécher

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pe.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

pécher nghĩa là phạm tội.

Nghĩa của pécher

Nội động từ

  1. Phạm tội.
  2. Mắc lỗi; hỏng.
    • Pécher contre l'artmắc lỗi về nghệ thuật
    • Roman qui pèche par le stylequyển tiểu thuyết hỏng vì lời văn

Chia động từ pécher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: péchéHiện tại phân từ: péchant

Hiện tại présent

  • je pèche
  • tu pèches
  • il/elle pèche
  • nous péchons
  • vous péchez
  • ils/elles pèchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai péché
  • tu as péché
  • il/elle a péché
  • nous avons péché
  • vous avez péché
  • ils/elles ont péché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je péchais
  • tu péchais
  • il/elle péchait
  • nous péchions
  • vous péchiez
  • ils/elles péchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je pècherai
  • tu pècheras
  • il/elle pèchera
  • nous pècherons
  • vous pècherez
  • ils/elles pècheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je pècherais
  • tu pècherais
  • il/elle pècherait
  • nous pècherions
  • vous pècheriez
  • ils/elles pècheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je pèche
  • que tu pèches
  • qu'il/elle pèche
  • que nous péchions
  • que vous péchiez
  • qu'ils/elles pèchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je péchai
  • tu péchas
  • il/elle pécha
  • nous péchâmes
  • vous péchâtes
  • ils/elles péchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • pèche (tu)
  • péchons (nous)
  • péchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sin

Câu hỏi thường gặp

pécher nghĩa là gì?

pécher (nội động từ) nghĩa là phạm tội.

pécher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pécher (giọng Pháp chuẩn): /pe.ʃe/.

Chia động từ pécher ở thì hiện tại thế nào?

je pèche, tu pèches, il/elle pèche, nous péchons, vous péchez, ils/elles pèchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.