pécari
danh từ giống đực (m)
/pe.ka.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
pécari nghĩa là lợn lòi hôi.
Nghĩa của pécari
Danh từ · giống đực
- Động vật học Lợn lòi hôi (ở châu Mỹ).
Dạng từ của pécari
Đi với mạo từ: un pécari · le pécari
| Số nhiều | pécaris |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ peccary (a family of mammals related to pigs and hippos)
Câu hỏi thường gặp
pécari nghĩa là gì?
pécari (danh từ) nghĩa là lợn lòi hôi.
pécari phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pécari (giọng Pháp chuẩn): /pe.ka.ʁi/.
pécari là giống đực hay giống cái?
pécari là danh từ giống đực (dùng với un, le).