péagiste
danh từ cả hai giống
/pe.a.ʒist/ giọng máy của trình duyệt
péagiste nghĩa là Nhân viên thu thuế đường trục ô tô.
Nghĩa của péagiste
Danh từ · cả hai giống
- Nhân viên thu thuế đường trục ô tô.
Dạng từ của péagiste
| Số nhiều | péagistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tollperson
Câu hỏi thường gặp
péagiste nghĩa là gì?
péagiste (danh từ) nghĩa là Nhân viên thu thuế đường trục ô tô.
péagiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của péagiste (giọng Pháp chuẩn): /pe.a.ʒist/.
péagiste là giống đực hay giống cái?
péagiste là danh từ cả hai giống.