TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pèse-acide

danh từ giống đực (m)
/pɛ.za.sid/ giọng máy của trình duyệt

pèse-acide nghĩa là cái đo axit.

Nghĩa của pèse-acide

Danh từ · giống đực

  1. Cái đo axit.

Dạng từ của pèse-acide

Đi với mạo từ: un pèse-acide · le pèse-acide

Câu hỏi thường gặp

pèse-acide nghĩa là gì?

pèse-acide (danh từ) nghĩa là cái đo axit.

pèse-acide phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pèse-acide (giọng Pháp chuẩn): /pɛ.za.sid/.

pèse-acide là giống đực hay giống cái?

pèse-acide là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.