pèse-bébé
danh từ giống đực (m)
/pɛz.be.be/ giọng máy của trình duyệt
pèse-bébé nghĩa là cái cân trẻ em.
Nghĩa của pèse-bébé
Danh từ · giống đực
- Cái cân trẻ em.
Dạng từ của pèse-bébé
Đi với mạo từ: un pèse-bébé · le pèse-bébé
| Số nhiều | pèse-bébés |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ baby scale
Câu hỏi thường gặp
pèse-bébé nghĩa là gì?
pèse-bébé (danh từ) nghĩa là cái cân trẻ em.
pèse-bébé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pèse-bébé (giọng Pháp chuẩn): /pɛz.be.be/.
pèse-bébé là giống đực hay giống cái?
pèse-bébé là danh từ giống đực (dùng với un, le).