pâquerette
danh từ giống cái (f)
/pa.kʁɛt/ giọng máy của trình duyệt
pâquerette nghĩa là cúc đầu xuân.
Nghĩa của pâquerette
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cúc đầu xuân.
Dạng từ của pâquerette
Đi với mạo từ: une pâquerette · la pâquerette
| Số nhiều | pâquerettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ daisy
Câu hỏi thường gặp
pâquerette nghĩa là gì?
pâquerette (danh từ) nghĩa là cúc đầu xuân.
pâquerette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pâquerette (giọng Pháp chuẩn): /pa.kʁɛt/.
pâquerette là giống đực hay giống cái?
pâquerette là danh từ giống cái (dùng với une, la).