TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pâmer

/pa.me/ giọng máy của trình duyệt

pâmer nghĩa là ngây ngất, ngây ra.

Nghĩa của pâmer

Tự động từ

se pâmer
  1. Ngây ngất, ngây ra.
    • Se pâmer d'amourngây ngất vì tình
    • Se pâmer devant un tableaungây ngất trước một bức họa
    • Se pâmer d'admirationphục ngây người, phục lăn
    • Se pâmer de rirecười ngất
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Ngất đi, xỉu đi.

Chia động từ pâmer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: pâméHiện tại phân từ: pâmant

Hiện tại présent

  • je pâme
  • tu pâmes
  • il/elle pâme
  • nous pâmons
  • vous pâmez
  • ils/elles pâment

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai pâmé
  • tu as pâmé
  • il/elle a pâmé
  • nous avons pâmé
  • vous avez pâmé
  • ils/elles ont pâmé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je pâmais
  • tu pâmais
  • il/elle pâmait
  • nous pâmions
  • vous pâmiez
  • ils/elles pâmaient

Tương lai đơn futur simple

  • je pâmerai
  • tu pâmeras
  • il/elle pâmera
  • nous pâmerons
  • vous pâmerez
  • ils/elles pâmeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je pâmerais
  • tu pâmerais
  • il/elle pâmerait
  • nous pâmerions
  • vous pâmeriez
  • ils/elles pâmeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je pâme
  • que tu pâmes
  • qu'il/elle pâme
  • que nous pâmions
  • que vous pâmiez
  • qu'ils/elles pâment

Quá khứ đơn passé simple

  • je pâmai
  • tu pâmas
  • il/elle pâma
  • nous pâmâmes
  • vous pâmâtes
  • ils/elles pâmèrent

Mệnh lệnh impératif

  • pâme (tu)
  • pâmons (nous)
  • pâmez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to swoon; to be in raptures (devant over something); to be overcome (de with)

Câu hỏi thường gặp

pâmer nghĩa là gì?

pâmer (tự động từ) nghĩa là ngây ngất, ngây ra.

pâmer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pâmer (giọng Pháp chuẩn): /pa.me/.

Chia động từ pâmer ở thì hiện tại thế nào?

je pâme, tu pâmes, il/elle pâme, nous pâmons, vous pâmez, ils/elles pâment.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.