ordovicien
danh từ giống đực (m)
/ɔʁdɔvisjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
ordovicien nghĩa là kỷ ocđovic.
Nghĩa của ordovicien
Danh từ · giống đực
- Địa lý, địa chất Kỷ ocđovic.
Dạng từ của ordovicien
Đi với mạo từ: un ordovicien · l'ordovicien
| Số nhiều | ordoviciens |
| Giống cái | ordovicienne |
| Giống cái số nhiều | ordoviciennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Ordovician
Câu hỏi thường gặp
ordovicien nghĩa là gì?
ordovicien (danh từ) nghĩa là kỷ ocđovic.
ordovicien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ordovicien (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁdɔvisjɛ̃/.
ordovicien là giống đực hay giống cái?
ordovicien là danh từ giống đực (dùng với un, le).