orchestration
danh từ giống cái (f)
/ɔʁ.kɛs.tʁa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
orchestration nghĩa là sự phối dàn nhạc.
Nghĩa của orchestration
Danh từ · giống cái
- Âm nhạc Sự phối dàn nhạc; sự soạn lại cho dàn nhạc.
- Hội họa Sự phối hợp màu sắc.
- Nghĩa bóng Sự tổ chức (một sự tuyên truyền, một cuộc biểu tình...).
Dạng từ của orchestration
Đi với mạo từ: une orchestration · l'orchestration
| Số nhiều | orchestrations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ orchestration
Câu hỏi thường gặp
orchestration nghĩa là gì?
orchestration (danh từ) nghĩa là sự phối dàn nhạc.
orchestration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orchestration (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.kɛs.tʁa.sjɔ̃/.
orchestration là giống đực hay giống cái?
orchestration là danh từ giống cái (dùng với une, la).