orchestique
danh từ giống cái (f)
/ɔʁ.kɛs.tik/ giọng máy của trình duyệt
orchestique nghĩa là nghệ thuật múa.
Nghĩa của orchestique
Danh từ · giống cái
- Sử học Nghệ thuật múa (cổ Hy Lạp).
Dạng từ của orchestique
Đi với mạo từ: une orchestique · l'orchestique
| Số nhiều | orchestiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ orchestic (relating to dance)
- Danh từ orchestics (the art of dance)
Câu hỏi thường gặp
orchestique nghĩa là gì?
orchestique (danh từ) nghĩa là nghệ thuật múa.
orchestique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orchestique (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.kɛs.tik/.
orchestique là giống đực hay giống cái?
orchestique là danh từ giống cái (dùng với une, la).