TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

orbicole

giọng máy của trình duyệt

orbicole nghĩa là ở khắp nơi, phân bố rộng khắp.

Nghĩa của orbicole

Tính từ

  1. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Ở khắp nơi (trên trái đất); phân bố rộng khắp.
    • Plante orbicolecây phân bố rộng khắp

Câu hỏi thường gặp

orbicole nghĩa là gì?

orbicole (tính từ) nghĩa là ở khắp nơi, phân bố rộng khắp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.