opuntia
danh từ giống đực (m)
/ɔ.pɔ̃.sja/ giọng máy của trình duyệt
opuntia nghĩa là Như oponce.
Nghĩa của opuntia
Danh từ · giống đực
- Như oponce.
Dạng từ của opuntia
Đi với mạo từ: un opuntia · l'opuntia
| Số nhiều | opuntias |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ opuntia (flower)
Câu hỏi thường gặp
opuntia nghĩa là gì?
opuntia (danh từ) nghĩa là Như oponce.
opuntia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của opuntia (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.pɔ̃.sja/.
opuntia là giống đực hay giống cái?
opuntia là danh từ giống đực (dùng với un, le).