ophiure
danh từ giống cái (f)
/ɔ.fjyʁ/ giọng máy của trình duyệt
ophiure nghĩa là con đuôi rắn.
Nghĩa của ophiure
Danh từ · giống cái
- Động vật học Con đuôi rắn (động vật da gai).
- Số nhiều Như ophiurides.
Dạng từ của ophiure
Đi với mạo từ: une ophiure · l'ophiure
| Số nhiều | ophiures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ophiuroid, brittle star
Câu hỏi thường gặp
ophiure nghĩa là gì?
ophiure (danh từ) nghĩa là con đuôi rắn.
ophiure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ophiure (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.fjyʁ/.
ophiure là giống đực hay giống cái?
ophiure là danh từ giống cái (dùng với une, la).