ophicléide
danh từ giống đực (m)
/ɔ.fi.kle.id/ giọng máy của trình duyệt
ophicléide nghĩa là kèn khóa.
Nghĩa của ophicléide
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc, từ cũ, nghĩa cũ Kèn khóa.
Dạng từ của ophicléide
Đi với mạo từ: un ophicléide · l'ophicléide
| Số nhiều | ophicléides |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ophicleide
Câu hỏi thường gặp
ophicléide nghĩa là gì?
ophicléide (danh từ) nghĩa là kèn khóa.
ophicléide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ophicléide (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.fi.kle.id/.
ophicléide là giống đực hay giống cái?
ophicléide là danh từ giống đực (dùng với un, le).