ophioglosse
danh từ giống đực (m)
/ɔ.fjɔ.ɡlɔs/ giọng máy của trình duyệt
ophioglosse nghĩa là cây lưỡi rắn.
Nghĩa của ophioglosse
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây lưỡi rắn (dương xỉ).
Dạng từ của ophioglosse
Đi với mạo từ: un ophioglosse · l'ophioglosse
| Số nhiều | ophioglosses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ophioglossid
Câu hỏi thường gặp
ophioglosse nghĩa là gì?
ophioglosse (danh từ) nghĩa là cây lưỡi rắn.
ophioglosse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ophioglosse (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.fjɔ.ɡlɔs/.
ophioglosse là giống đực hay giống cái?
ophioglosse là danh từ giống đực (dùng với un, le).