oothèque
danh từ giống cái (f)
/o.ɔ.tɛk/ giọng máy của trình duyệt
oothèque nghĩa là bọc trứng.
Nghĩa của oothèque
Danh từ · giống cái
- Động vật học Bọc trứng (ở một số sâu bọ).
Dạng từ của oothèque
Đi với mạo từ: une oothèque · l'oothèque
| Số nhiều | oothèques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ootheca
Câu hỏi thường gặp
oothèque nghĩa là gì?
oothèque (danh từ) nghĩa là bọc trứng.
oothèque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oothèque (giọng Pháp chuẩn): /o.ɔ.tɛk/.
oothèque là giống đực hay giống cái?
oothèque là danh từ giống cái (dùng với une, la).